预测
yùcè
dự đoán
Hán việt: dự trắc
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dự đoán
Ví dụ (3)
zhuān jiāmíng tiānhuìxià
Chuyên gia dự đoán ngày mai sẽ mưa.
hěnnán sàijié guǒ
Rất khó dự đoán kết quả trận đấu.
menshì chǎnghuìzēngzhǎng
Chúng tôi dự đoán thị trường sẽ tăng trưởng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây