评
丶フ一丶ノ一丨
7
条, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Nói (讠) đánh giá công bằng (平), nhận xét khách quan, bình luận 评.
Thành phần cấu tạo
评
Bình luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Bình luận
Ví dụ (5)
请在下方留下你的评论。
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở bên dưới.
大家对这部电影的评价很高。
Mọi người đánh giá (bình luận) rất cao về bộ phim này.
老师批评了他迟到的行为。
Giáo viên đã phê bình hành vi đi trễ của cậu ấy.
评委给出了最终的比赛结果。
Ban giám khảo đã đưa ra kết quả thi đấu cuối cùng.
因为服务态度不好,我给了这家店差评。
Vì thái độ phục vụ không tốt, tôi đã để lại bình luận tệ (đánh giá kém) cho quán này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây