Hán Việt:BÌNH••Loại từ:Danh từ
7 nét
丶フ一丶ノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+平Bình
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
评
Bình luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)

平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

评
Bình luận
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Bình luận
ENTiếng Anh:comment, review, criticize
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请在下方留下你的评论。
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở bên dưới.
Please leave your comment below.
#2
大家对这部电影的评价很高。
Mọi người đánh giá (bình luận) rất cao về bộ phim này.
Everyone speaks highly of this movie.
#3
老师批评了他迟到的行为。
Giáo viên đã phê bình hành vi đi trễ của cậu ấy.
The teacher criticized him for being late.
#4
评委给出了最终的比赛结果。
Ban giám khảo đã đưa ra kết quả thi đấu cuối cùng.
The judges announced the final result of the competition.
#5
因为服务态度不好,我给了这家店差评。
Vì thái độ phục vụ không tốt, tôi đã để lại bình luận tệ (đánh giá kém) cho quán này.
Because of the poor service attitude, I gave this shop a bad review.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây