píng
Bình luận
Hán việt: bình
丶フ一丶ノ一丨
7
,
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nói () đánh giá công bằng (), nhận xét khách quan, bình luận .

Thành phần cấu tạo

píng
Bình luận
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bình luận
Ví dụ (5)
qǐngzàixiàfāngliúxiàdepíng lùn
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở bên dưới.
jiāduìzhèdiàn yǐngdepíng jiàhěngāo
Mọi người đánh giá (bình luận) rất cao về bộ phim này.
lǎo shī pínglechí dàodexíng wéi
Giáo viên đã phê bình hành vi đi trễ của cậu ấy.
píngwěigěichūlezuìzhōngde sàijié guǒ
Ban giám khảo đã đưa ra kết quả thi đấu cuối cùng.
yīnwèitài hǎogěilezhèjiādiànchàpíng
Vì thái độ phục vụ không tốt, tôi đã để lại bình luận tệ (đánh giá kém) cho quán này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây