过来
guòlái
qua đây, lại đây (hành động di chuyển hướng về phía người nói).
Hán việt: qua lai
HSK 2
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ (xu hướng)
Nghĩa:qua đây, lại đây (hành động di chuyển hướng về phía người nói).
Ví dụ (7)
kuàidiǎnguòlái
Bạn mau qua đây một chút!
qǐngguòláibāng xià
Làm ơn qua đây giúp tôi một tay.
yīnwèixià néngguòláile
Vì trời mưa nên anh ấy không qua đây được nữa.
qiúrēngguòlái
Ném quả bóng qua đây.
kàn jiànyǒurénxiàng menzǒuguòláile
Tôi thấy có người đang đi bộ về phía chúng ta.
2
bổ ngữ động từ
Nghĩa:tỉnh lại, quay lại trạng thái bình thường (sau động từ) hoặc làm xuể (thường dùng trong câu phủ định: làm không xuể).
Ví dụ (7)
zhōng xǐngguòláile
Cuối cùng anh ấy cũng tỉnh lại rồi.
jiù chēbìngrénqiǎng jiùguòláile
Xe cứu thương đã cấp cứu bệnh nhân tỉnh lại rồi.
tàimánglegèr énmáng guòlái
Bận quá, một mình tôi làm không xuể (bận không hết việc).
yàohuài guàngǎiguòlái
Phải sửa lại (cho đúng) những thói quen xấu.
zhèshí houcáimíng baiguòlái
Lúc này anh ấy mới hiểu ra (vỡ lẽ ra).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây