Hán Việt:QUÁ LAI••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước • chữ 过+寸Thốn • chữ 过+木Mộc • chữ 来+一Nhất • chữ 来
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

过来
qua đây, lại đây (hành động di chuyển hướng về phía người nói).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ (xu hướng)
VINghĩa:qua đây, lại đây (hành động di chuyển hướng về phía người nói).
ENTiếng Anh:To come over / To come here.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你快点过来!
Bạn mau qua đây một chút!
Come here quickly!
#2
请过来帮我一下。
Làm ơn qua đây giúp tôi một tay.
Please come over and help me for a moment.
#3
因为下雨,他不能过来了。
Vì trời mưa nên anh ấy không qua đây được nữa.
Because it's raining, he can't come over.
#4
把球扔过来。
Ném quả bóng qua đây.
Throw the ball over here.
#5
我看见有人向我们走过来了。
Tôi thấy có người đang đi bộ về phía chúng ta.
I saw someone walking toward us.
2
Bổ ngữ động từ
VINghĩa:tỉnh lại, quay lại trạng thái bình thường (sau động từ) hoặc làm xuể (thường dùng trong câu phủ định: làm không xuể).
ENTiếng Anh:To return to a normal state / Capability to handle.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他终于醒过来了。
Cuối cùng anh ấy cũng tỉnh lại rồi.
He finally came to.
#2
救护车把病人抢救过来了。
Xe cứu thương đã cấp cứu bệnh nhân tỉnh lại rồi.
The ambulance saved the patient.
#3
太忙了,我一个人忙不过来。
Bận quá, một mình tôi làm không xuể (bận không hết việc).
I'm too busy—I can't handle it all by myself.
#4
要把坏习惯改过来。
Phải sửa lại (cho đúng) những thói quen xấu.
You need to correct that bad habit.
#5
这时候他才明白过来。
Lúc này anh ấy mới hiểu ra (vỡ lẽ ra).
Only then did he finally understand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


