Chi tiết từ vựng
斗争 【dòuzhēng】


(Phân tích từ 斗争)
Nghĩa từ: đấu tranh
Hán việt: đấu tranh
Lượng từ:
场
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
为了
真理
而
斗争。
He fights for the truth.
Anh ấy chiến đấu vì sự thật.
他们
为了
自由
而
斗争。
They fight for freedom.
Họ chiến đấu vì tự do.
Bình luận