斗争
dòuzhēng
đấu tranh, chiến đấu, sự đấu tranh, cuộc chiến.
Hán việt: đấu tranh
HSK6
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đấu tranh, chiến đấu, sự đấu tranh, cuộc chiến.
Ví dụ (8)
men tóng qièwéifànzuìxíng wéizuòdòu zhēng
Chúng ta cần phải đấu tranh với mọi hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm.
jīng guò liède xiǎngdòu zhēngzhōng zuòchūlejué dìng
Sau khi đấu tranh tư tưởng kịch liệt, cuối cùng anh ấy cũng đưa ra quyết định.
píngjièwán qiángde bìngdòu zhēnglesānnián
Anh ấy dựa vào nghị lực kiên cường đã chiến đấu (đấu tranh) với bệnh tật suốt 3 năm.
shēng huójiùshìchǎng duàndedòu zhēng
Cuộc sống chính là một cuộc đấu tranh không ngừng nghỉ.
zhèliǎngpàizhījiāndezhèng zhìdòu zhēngchí lehěnduōnián
Cuộc đấu tranh chính trị giữa hai phe phái này đã kéo dài rất nhiều năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây