斗争
dòuzhēng
đấu tranh
Hán việt: đấu tranh
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / noun
Nghĩa:đấu tranh, chiến đấu, sự đấu tranh, cuộc chiến.
Ví dụ (8)
wǒmenbìxūtóngyīqièwéifǎfànzuìxíngwéizuòdòuzhēng
Chúng ta cần phải đấu tranh với mọi hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm.
jīngguòjīlièdesīxiǎngdòuzhēngzhōngyúzuòchūliǎojuédìng
Sau khi đấu tranh tư tưởng kịch liệt, cuối cùng anh ấy cũng đưa ra quyết định.
píngjièwánqiángdeyìlìbìngmódòuzhēng斗争liǎosānnián
Anh ấy dựa vào nghị lực kiên cường đã chiến đấu (đấu tranh) với bệnh tật suốt 3 năm.
shēnghuójiùshìchǎngbúduàndedòuzhēng
Cuộc sống chính là một cuộc đấu tranh không ngừng nghỉ.
zhèliǎngpàizhījiāndezhèngzhìdòuzhēng斗争chíxùliǎohěnduōnián
Cuộc đấu tranh chính trị giữa hai phe phái này đã kéo dài rất nhiều năm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI