Chi tiết từ vựng

门口 【門口】【ménkǒu】

heart
(Phân tích từ 门口)
Nghĩa từ: cửa ra vào, cổng
Hán việt: môn khẩu
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
ménkǒu
门口
děng
你。
He is waiting for you at the entrance.
Anh ấy đang đợi bạn ở cửa.
wǒmen
我们
de
gǒu
zǒngshì
总是
shuì
zài
ménkǒu
门口
Our dog always sleeps at the entrance.
Con chó của chúng tôi luôn ngủ ở cửa.
qǐng
zài
ménkǒu
门口
tuōxié
脱鞋。
Please take off your shoes at the entrance.
Hãy cởi giày ở cửa ra vào.
gānghǎo
刚好
zǒudào
走到
ménkǒu
门口
diànhuà
电话
jiùxiǎng
就响
le
了。
I had just reached the door when the phone rang.
Tôi vừa mới đến cửa, điện thoại vừa kêu.
zhàn
zài
ménkǒu
门口
zuǒgùyòupàn
左顾右盼。
He stands at the door looking around.
Anh ấy đứng ở cửa nhìn qua lại.
qǐng
bǎochí
保持
ānjìng
安静
de
biāoyǔ
标语
guà
zài
túshūguǎn
图书馆
de
ménkǒu
门口
The 'Please Keep Quiet' sign is hung at the library entrance.
Biển hiệu 'Vui lòng giữ yên lặng' được treo tại cửa vào thư viện.
Bình luận