门口
个
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 门口
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:cổng, cửa, lối vào, cửa ngõ (khu vực ngay trước cửa).
Ví dụ (10)
我在学校门口等你。
Tôi đợi bạn ở cổng trường.
请不要站在门口。
Làm ơn đừng đứng chắn ở lối ra vào.
我家门口有一棵大树。
Trước cổng nhà tôi có một cái cây lớn.
车停在饭店门口了。
Xe đỗ ở ngay cửa khách sạn rồi.
有人在门口敲门。
Có người đang gõ cửa ở bên ngoài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây