减肥
次
HSK4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 减肥
Định nghĩa
1
verb (separable)
Nghĩa:giảm cân, giảm béo.
Ví dụ (8)
为了健康,我要开始减肥了。
Vì sức khỏe, tôi phải bắt đầu giảm cân thôi.
少吃多运动是减肥的最好方法。
Ăn ít vận động nhiều là phương pháp giảm cân tốt nhất.
你怎么瘦了?在减肥吗?
Sao bạn gầy đi thế? Đang giảm cân à?
吃这种药减肥会有副作用。
Uống loại thuốc này để giảm cân sẽ có tác dụng phụ.
我这个月减肥减了五斤。
Tháng này tôi giảm cân được 5 cân (2.5kg).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây