减肥
jiǎnféi
giảm cân, giảm béo.
Hán việt: giảm phì
HSK4
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (1)

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:giảm cân, giảm béo.
Ví dụ (8)
wèi lejiàn kāngyàokāi shǐjiǎn féile
Vì sức khỏe, tôi phải bắt đầu giảm cân thôi.
shǎochīduōyùn dòngshìjiǎn féidezuì hǎofāng
Ăn ít vận động nhiều là phương pháp giảm cân tốt nhất.
zěn meshòulezàijiǎn féima
Sao bạn gầy đi thế? Đang giảm cân à?
chīzhèzhǒngyàojiǎn féihuìyǒuzuò yòng
Uống loại thuốc này để giảm cân sẽ có tác dụng phụ.
zhè ge yuèjiǎn féijiǎnlejīn
Tháng này tôi giảm cân được 5 cân (2.5kg).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây