减肥
Phân tích từ 减肥
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học
Định nghĩa (1)
1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:giảm cân, giảm béo.
Ví dụ (8)
为了健康,我要开始减肥了。
Vì sức khỏe, tôi phải bắt đầu giảm cân thôi.
少吃多运动是减肥的最好方法。
Ăn ít vận động nhiều là phương pháp giảm cân tốt nhất.
你怎么瘦了?在减肥吗?
Sao bạn gầy đi thế? Đang giảm cân à?
吃这种药减肥会有副作用。
Uống loại thuốc này để giảm cân sẽ có tác dụng phụ.
我这个月减肥减了五斤。
Tháng này tôi giảm cân được 5 cân (2.5kg).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây