保持
bǎochí
duy trì
Hán việt: bảo trì
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:giữ gìn, duy trì, giữ (trạng thái, mối quan hệ, danh dự, kỷ lục...).
Ví dụ (8)
qǐngbǎochí保持ānjìng
Vui lòng giữ trật tự (yên lặng).
wǒmenyàobǎochíliánxì
Chúng ta phải giữ liên lạc nhé.
wèilejiànkāngyàobǎochí保持liánghǎodexīntài
Vì sức khỏe, phải duy trì tâm thái tốt.
chēyàobǎochí保持zàiwǔshíyǐshàng
Khoảng cách xe phải giữ ở mức trên 50 mét.
yìzhíbǎochí保持zheměitiāndúshūdexíguàn
Cô ấy luôn duy trì thói quen đọc sách mỗi ngày.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI