Chi tiết từ vựng

分为 【fēnwéi】

heart
(Phân tích từ 分为)
Nghĩa từ: được chia thành
Hán việt: phân vi
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

lánqiúbǐsài
篮球比赛
tōngcháng
通常
fēnwéi
分为
sìjié
四节。
A basketball game is usually divided into four quarters.
Trận bóng rổ thường chia thành bốn hiệp.
Bình luận