Liên hệ
分为
fēnwéi
được chia thành
Hán việt: phân vi
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ
Nghĩa:được chia thành
Ví dụ (3)
 sàifēnwéijié
Trận đấu được chia thành bốn hiệp.
zhèběnshūfēnwéishízhāng
Cuốn sách này được chia thành mười chương.
 chéngfēnwéiliǎngbùfèn
Khóa học được chia thành hai phần.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI