到达
dàodá
đến, tới, đạt đến, chạm mốc.
Hán việt: đáo thế
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đến, tới, đạt đến, chạm mốc.
Ví dụ (8)
fēi zhǔn shídào leběi jīngshǒu chǎng
Máy bay đã đến sân bay Thủ đô Bắc Kinh đúng giờ.
menyàojǐnzǎodào
Chúng ta phải đến đích càng sớm càng tốt.
jīng guòsāntiāndechéng menzhōng dào leshāndǐng
Trải qua hành trình ba ngày, cuối cùng chúng tôi cũng lên (đến) được đỉnh núi.
zhèfēngxìnháiméiyǒudào shōujiànrénshǒuzhōng
Bức thư này vẫn chưa đến tay người nhận.
menqǐngzhù liè chē jiāngdào shànghǎizhàn
Hành khách xin lưu ý, tàu sắp sửa đến ga Thượng Hải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây