还好
háihǎo
vẫn tốt, không tồi
Hán việt: hoàn hiếu
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:vẫn tốt, không tồi
Ví dụ (3)
zhèkǎo shìháihǎotàinán
Kỳ thi lần này cũng ổn, không quá khó.
tiān háihǎoméiyǒuxià
Thời tiết vẫn ổn, không mưa.
deshēn háihǎo
Sức khỏe của anh ấy vẫn ổn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây