hái / huán
còn, vẫn còn
Hán việt: hoàn
一ノ丨丶丶フ丶
7
HSK 2
Danh từTrạng từ

Gợi nhớ

Bước đi () mà chưa dừng lại (), hành trình chưa kết thúc, vẫn còn đang tiếp tục.

Thành phần cấu tạo

hái / huán
còn, vẫn còn
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
Bất
Không / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adverb (hái)
Nghĩa:vẫn, còn, cũng, khá là (biểu thị sự tiếp diễn, bổ sung hoặc mức độ tạm được).
Ví dụ (8)
háizàishuìjiào
Anh ấy vẫn đang ngủ.
háiméichīfàn
Tôi vẫn chưa ăn cơm.
chúlepíngguǒháimǎiliǎoxiāngjiāo
Ngoài táo ra, tôi còn mua cả chuối (bổ sung).
zhèběnshūháikěyǐ
Cuốn sách này cũng tạm được (khá ổn).
tiānháizǎone
Trời vẫn còn sớm mà.
2
verb (huán)
Nghĩa:trả, trả lại, quay về (đọc là huán).
Ví dụ (7)
háishū
Trả sách (cho thư viện/người khác).
yàoháiqián
Tôi muốn trả tiền cho bạn.
jièzhàiróngyìhuánzhàinán
Vay nợ thì dễ, trả nợ thì khó.
dōngxī西háigěi
Trả lại đồ cho tôi.
huánjià
Trả giá (mặc cả).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI