Chi tiết từ vựng
Từ vựng
Ngữ pháp
还 【還】【hái】


Nghĩa từ: còn, vẫn còn, trả
Hán việt: hoàn
Lượng từ:
间
Nét bút: 一ノ丨丶丶フ丶
Tổng số nét: 7
Cấp độ: HSK1
Từ ghép:
Ví dụ:
你
想
吃
馒头
还是
米饭?
Do you want to eat a steamed bun or rice?
Bạn muốn ăn bánh bao hay cơm?
你
要
吃
肉包子
还是
蛋
包子?
Do you want to eat meat steamed buns or egg steamed buns?
Bạn muốn ăn bánh bao thịt hay bánh bao trứng?
我
的
面条
还
没有
来。
My noodles haven't arrived yet.
Mì của tôi vẫn chưa đến.
我
还
你
一
本书。
:
I return a book to you.
Tôi trả lại bạn một cuốn sách.
这
还是
我
的
钱。
:
This is still my money.
Đây vẫn là tiền của tôi.
你
还
我
多少
钱?
:
How much money do you still owe me?
Bạn vẫn còn nợ tôi bao nhiêu tiền?
都
十点
了
,
你
还
不
睡觉
吗
?
It's already ten o'clock, aren't you going to sleep?
Đã mười giờ rồi, bạn chưa đi ngủ à?
他
还
没有
吃饭。
He hasn't eaten yet.
Anh ấy chưa ăn cơm.
我
还
没有
完成
作业。
I haven't finished my homework yet.
Tôi chưa hoàn thành bài tập.
你们
还
没有
付钱
吗?
Haven't you paid yet?
Các bạn chưa trả tiền à?
她
还
没有
回家。
She hasn't returned home yet.
Cô ấy chưa về nhà.
我
还
没有
收到
你
的
回复。
I haven't received your reply yet.
Tôi vẫn chưa nhận được phản hồi của bạn.
他
怎么
还
没
出来?
Why hasn't he come out yet?
Sao anh ấy vẫn chưa ra?
你
去
图书馆
的话,
顺便
还
我
的
书。
If you go to the library, return my book on the way.
Nếu bạn đi thư viện, tiện trả sách cho tôi.
我们
还
差
五元。
We are short of five yuan.
Chúng ta còn thiếu năm đồng.
他们
怎么
还
没到?
Why haven't they arrived yet?
Sao họ vẫn chưa đến?
这么
冷,
你
还
穿
得
这么
少。
It's so cold, and yet you're wearing so little.
Trời lạnh như thế này mà bạn lại mặc ít đồ vậy.
喂,
你
还好
吗?
Hello, are you okay?
Alo, bạn vẫn ổn chứ?
已经
十点
了,
你
怎么
还
不
睡觉?
It's already ten o'clock, why aren't you asleep?
Đã mười giờ rồi, sao em chưa đi ngủ?
你
要
牛肉
还是
鸡肉?
Do you want beef or chicken?
Bạn muốn thịt bò hay thịt gà?
租约
还有
三个
月
到期。
The lease has three months left.
Hợp đồng thuê còn 3 tháng nữa hết hạn.
你
喜欢
咖啡
还是
茶?
Do you like coffee or tea?
Bạn thích cà phê hay là trà?
这件
事
还是
很
困难
的
This matter is still quite difficult.
Việc này vẫn khá khó khăn.
我们
应该
现在
出发
还是
等
一会?
Should we leave now or wait a while?
Chúng ta nên xuất phát ngay bây giờ hay đợi một lúc nữa?
钱
还是
很
重要
的
Money is still very important.
Tiền vẫn rất quan trọng.
虽然
天气
很
冷,
他
还是
去
跑步
了。
Although the weather is very cold, he still went jogging.
Mặc dù thời tiết rất lạnh nhưng anh ấy vẫn đi chạy bộ.
虽然
考试
很难,
她
还是
及格
了。
Although the exam was hard, she still passed.
Mặc dù bài thi rất khó nhưng cô ấy vẫn đỗ.
虽然
我
努力学习,
但
成绩
还是
不
理想。
Although I study hard, the results are still not ideal.
Mặc dù tôi học hành chăm chỉ nhưng kết quả vẫn không như mong đợi.
电影
还
没
看
完。
The movie hasn't finished yet.
Phim chưa xem xong.
他
还
没有
回信
给
我。
He hasn't replied to me yet.
Anh ấy vẫn chưa trả lời tôi.
Bình luận