hái / huán
vẫn, còn, cũng, khá là (biểu thị sự tiếp diễn, bổ sung hoặc mức độ tạm được).
Hán việt: hoàn
一ノ丨丶丶フ丶
7
HSK 2
Danh từTrạng từ
Ngữ pháp

Gợi nhớ

Bước đi () mà chưa dừng lại (), hành trình chưa kết thúc, vẫn còn đang tiếp tục.

Thành phần cấu tạo

hái / huán
còn, vẫn còn
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
Bất
Không / âm đọc (phía trên)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (2)

1
phó từ (đọc 'hái')
Nghĩa:vẫn, còn, cũng, khá là (biểu thị sự tiếp diễn, bổ sung hoặc mức độ tạm được).
Ví dụ (8)
háizàishuì jiào
Anh ấy vẫn đang ngủ.
háiméichīfàn
Tôi vẫn chưa ăn cơm.
chú lepíng guǒháimǎilexiāng jiāo
Ngoài táo ra, tôi còn mua cả chuối (bổ sung).
zhèběnshūhái
Cuốn sách này cũng tạm được (khá ổn).
tiānháizǎone
Trời vẫn còn sớm mà.
2
động từ (đọc 'huán')
Nghĩa:trả, trả lại, quay về (đọc là huán).
Ví dụ (7)
huánshū
Trả sách (cho thư viện/người khác).
yàohuánqián
Tôi muốn trả tiền cho bạn.
jièzhàiróng huánzhàinán
Vay nợ thì dễ, trả nợ thì khó.
dōng xi西huángěi
Trả lại đồ cho tôi.
huánjià
Trả giá (mặc cả).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây