创业
chuàngyè
khởi nghiệp, lập nghiệp, bắt đầu kinh doanh, gầy dựng cơ nghiệp.
Hán việt: sang nghiệp
HSK6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khởi nghiệp, lập nghiệp, bắt đầu kinh doanh, gầy dựng cơ nghiệp.
Ví dụ (8)
xiàn zàiyuèláiyuèduōdexué shēngxuǎn hòu zhǔchuàng
Hiện nay ngày càng nhiều sinh viên lựa chọn tự khởi nghiệp sau khi tốt nghiệp.
chuàng chūzǒng shìchōng mǎnlejiānxīntiǎo zhàn
Giai đoạn đầu khởi nghiệp luôn đầy rẫy gian nan và thử thách.
zhèng chūtáilehěnduōzhèng zhī chíqīngniánchuàng
Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách hỗ trợ thanh niên khởi nghiệp.
fēnxiǎngle dechuàng jīng yànshī bàijiào xùn
Anh ấy đã chia sẻ kinh nghiệm khởi nghiệp và những bài học thất bại của mình.
guǒxiǎngchuàng shǒu xiānyàoyǒuhǎodeshāng huà
Nếu bạn muốn khởi nghiệp, trước tiên phải có một kế hoạch kinh doanh tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây