Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 快要
HSK1
快要
kuàiyào
sắp, sắp sửa
Hán việt:
khoái yêu
Lượng từ:
期
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 快要
快
【kuài】
nhanh, mau chóng
要
【yào】
muốn, cần, phải; sắp, sẽ; đòi, yêu cầu
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 快要
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
sắp, sắp sửa
Ví dụ (3)
huǒ
火
chē
车
kuài
快
yào
要
kāi
开
le
了
。
Tàu
sắp
chạy rồi.
tiān
天
kuài
快
yào
要
hēi
黑
le
了
。
Trời
sắp
tối rồi.
bǐ
sài
比
赛
kuài
快
yào
要
jié
shù
结
束
le
了
。
Trận đấu
sắp
kết thúc rồi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây