快要
kuàiyào
sắp, sắp sửa
Hán việt: khoái yêu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:sắp, sắp sửa
Ví dụ (3)
huǒchēkuàiyàokāile
Tàu sắp chạy rồi.
tiānkuàiyàohēile
Trời sắp tối rồi.
sàikuàiyàojié shùle
Trận đấu sắp kết thúc rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây