Liên hệ
创造
chuàngzào
sáng tạo, tạo ra, lập nên.
Hán việt: sang tháo
破坏
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:sáng tạo, tạo ra, lập nên.
Ví dụ (8)
láo dòngrénmínchuàng zào创造lelìshǐ
Nhân dân lao động đã sáng tạo ra lịch sử.
zài sàizhōngchuàng zào创造lexīndeshì jièjìlù
Anh ấy đã lập nên (sáng tạo) kỷ lục thế giới mới trong cuộc thi.
 menyàopéi yǎnghái zidechuàng zào创造
Chúng ta phải bồi dưỡng khả năng sáng tạo của trẻ nhỏ.
 lián wǎngchuàng zào创造lehěnduōjiù jīhuì
Internet đã tạo ra rất nhiều cơ hội việc làm.
zàijiān detiáo jiànxiàchuàng zào创造leqíjì
Anh ấy đã tạo nên kỳ tích trong điều kiện gian khổ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI