忘记
HSK2
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 忘记
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:quên, quên mất, không nhớ.
Ví dụ (8)
对不起,我忘记你的名字了。
Xin lỗi, tôi quên mất tên của bạn rồi.
出门别忘记锁门。
Ra ngoài đừng quên khóa cửa nhé.
我永远不会忘记你的帮助。
Tôi sẽ mãi mãi không bao giờ quên sự giúp đỡ của bạn.
他忙得忘记了吃饭。
Anh ấy bận đến mức quên cả ăn cơm.
我把这件重要的事情完全忘记了。
Tôi đã quên khuấy mất chuyện quan trọng này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây