连接
Phân tích từ 连接
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:kết nối
Ví dụ (3)
请把手机连接到电脑。
Hãy kết nối điện thoại với máy tính.
这座桥连接两座城市。
Cây cầu này nối hai thành phố.
网络连接不稳定。
Kết nối mạng không ổn định.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây