连接
liánjiē
kết nối
Hán việt: liên tiếp
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kết nối
Ví dụ (3)
qǐng shǒuliánjiēdàodiàn nǎo
Hãy kết nối điện thoại với máy tính.
zhèzuòqiáoliánjiēliǎngzuòchéng shì
Cây cầu này nối hai thành phố.
wǎng luòliánjiēwěn dìng
Kết nối mạng không ổn định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây