爱人
àirén
khúc nhạc, bài hát
Hán việt: ái nhân
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:khúc nhạc, bài hát
Ví dụ (7)
zhèwèishìdeàirén
Vị này là nhà tôi (vợ/chồng tôi).
deàiréndōuzàizhèsuǒxué xiàogōng zuò
Anh ấy và vợ anh ấy đều làm việc tại ngôi trường này.
àirénshànghǎichū chāile
Chồng/Vợ tôi đi công tác Thượng Hải rồi.
menyàozuòguān xīnàirénderén
Chúng ta phải làm một người biết quan tâm đến bạn đời.
zàizhè shūde zixiǎnggǎn xièdeàirén
Trong ngày đặc biệt này, tôi muốn cảm ơn bà xã/ông xã của tôi.
2
danh từ (old, meaning, ngữ cảnh)
Nghĩa:người yêu, tình nhân (nghĩa cũ hoặc dùng trong văn học/bài hát, ít dùng trong khẩu ngữ hiện đại với nghĩa này).
Ví dụ (2)
céng jīngdeàirénxiàn zàibiànchéngle shēngrén
Người yêu năm xưa giờ đã trở thành người xa lạ.
mèngzhōngdeàirén
Người tình trong mộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây