修建
xiūjiàn
xây dựng, thi công, tu sửa và xây dựng (công trình).
Hán việt: tu kiến
HSK 6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xây dựng, thi công, tu sửa và xây dựng (công trình).
Ví dụ (8)
zhèng huàzàizhèxiū jiànzuòxīn chǎng
Chính phủ có kế hoạch xây dựng một sân bay mới ở đây.
zhètiáotiěshìshàngshì shínián dàixiū jiànde
Tuyến đường sắt này được xây dựng vào thập niên 50 của thế kỷ trước.
cūnmínmenxiū jiànletiáoshuǐ
Dân làng đã góp vốn xây dựng một con đường bê tông.
wèi lexiū jiànzhède mínjìn xínglebānqiān
Để xây dựng con đập lớn, cư dân ở đây đã tiến hành di dời.
zhèsuǒxué xiàoshì yòng shàn jīnxiū jiànde
Ngôi trường này được xây dựng bằng nguồn vốn từ thiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây