格外
géwài
đặc biệt
Hán việt: các ngoại
HSK5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:đặc biệt, vô cùng, hết sức, hơn hẳn bình thường (dùng để nhấn mạnh mức độ).
Ví dụ (8)
hòudekōngqìxiǎndegéwài格外qīngxīn
Không khí sau cơn mưa có vẻ đặc biệt trong lành.
jīnwǎndeyuèliànggéwài格外yuán
Trăng đêm nay tròn một cách đặc biệt.
yīnwèixīnqínghǎokànshénmedōujuédegéwài格外shùnyǎn
Vì tâm trạng tốt, anh ấy nhìn cái gì cũng thấy đặc biệt thuận mắt.
duìyúzhègewèntíwǒmenyàogéwài格外xiǎoxīn
Đối với vấn đề này, chúng ta phải hết sức (đặc biệt) cẩn thận.
zàizhèyìguótāxiānggǎndàogéwài格外gūdú
Ở nơi đất khách quê người này, tôi cảm thấy cô đơn hơn bao giờ hết.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI