迷人
mírén
mê người, quyến rũ, hấp dẫn, say đắm lòng người, cuốn hút.
Hán việt: mê nhân
HSK 6
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mê người, quyến rũ, hấp dẫn, say đắm lòng người, cuốn hút.
Ví dụ (8)
jīnwǎndeyuèfēi chángmír én
Ánh trăng đêm nay vô cùng quyến rũ (mê người).
chūlemír éndewēi xiào
Cô ấy nở một nụ cười quyến rũ.
zhè lǎodexiǎozhènyǒuzhe réndefēng jǐng
Thị trấn cổ kính này có phong cảnh làm say đắm lòng người.
zhèběnxiǎo shuōde shiqíng jiéhěnmír énràngrénài shì shǒu
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này rất cuốn hút, khiến người ta không nỡ rời tay.
yǒuzhemír éndesǎngyīn
Anh ấy sở hữu một chất giọng rất mê hoặc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây