Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2-3
mí
HSK 2-3
lạc (đường), mê muội, mơ hồ.
Hán Việt:MÊ••Loại từ:Động từ, Danh từ
9 nét
丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
辶Sước+米Mễ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

迷
mí
người hâm mộ, fan, lạc, đi lạc
辶
Bộ Sướcchuò
Đi (phía dưới bao quanh)
Bộ Sước
米
Bộ Mễmǐ
Gạo / âm đọc (phía trên)
Bộ Mễ
Mẹo nhớ nhanh:

Bước chân đi (辶) giữa muôn vàn hạt gạo (米) nhỏ li ti rải khắp lối dễ khiến người ta hoa mắt đi lạc, say mê quên lối về (迷).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / tính từ
VINghĩa:lạc (đường), mê muội, mơ hồ.
ENTiếng Anh:To be lost, confused.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们zài在sēnlín森林lǐ里mílù迷路le了。
Chúng tôi đã bị lạc đường trong rừng.
We got lost in the forest.
#2
zhè这zhǒng种yào药huì会ràng让rén人hūnmí昏迷。
Loại thuốc này sẽ khiến người ta hôn mê.
This medicine can make people fall unconscious.
#3
dàwù大雾mí迷zhù住le了wǒ我de的shuāngyǎn双眼。
Sương mù dày đặc làm mờ đôi mắt tôi.
The thick fog clouded my vision.
#4
tā他bèi被nà那gè个nǚrén女人mí迷zhù住le了。
Anh ấy bị người phụ nữ đó làm cho mê muội (hớp hồn).
He was captivated by that woman.
#5
duìyú对于wèilái未来,wǒ我gǎndào感到hěn很mímáng迷茫。
Đối với tương lai, tôi cảm thấy rất mơ hồ (hoang mang).
I feel very lost about the future.
2
Danh từ (hậu tố)
VINghĩa:người hâm mộ, fan (đứng sau danh từ).
ENTiếng Anh:Fan, enthusiast.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shì是yí一gè个zúqiúmí足球迷。
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá (fan cuồng bóng đá).
He is a football fan.
#2
yǒu有hěn很duō多yǐngmí影迷zài在děng等zhè这míng名yǎnyuán演员。
Có rất nhiều người hâm mộ điện ảnh (fan phim) đang đợi diễn viên này.
Many movie fans are waiting for this actor.
#3
tā她shì是zhōujiélún周杰伦de的gēmí歌迷。
Cô ấy là người hâm mộ ca nhạc của Châu Kiệt Luân.
She is a fan of Jay Chou.
#4
rúguǒ如果nǐ你shì是shū书mí迷,yídìng一定yào要qù去nà那gè个túshūguǎn图书馆。
Nếu bạn là người mê sách (mọt sách), nhất định phải đến thư viện đó.
If you are a book lover, you must visit that library.
#5
búlùn不论shì是lǎo老xì戏mí迷háishi还是niánqīng年轻guānzhòng观众dōu都xǐhuan喜欢zhè这bù部xì戏。
Bất kể là người mê kịch lâu năm hay khán giả trẻ đều thích vở kịch này.
Both longtime opera fans and younger audiences like this play.
3
Động từ
VINghĩa:say mê, nghiện, ham thích.
ENTiếng Anh:To be fascinated by, to be crazy about.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他zuìjìn最近míshàng迷上le了wǎngluòyóuxì网络游戏。
Gần đây cậu ấy nghiện (mê) trò chơi điện tử.
He has recently become addicted to online games.
#2
zhè这běn本shū书ràng让wǒ我kàn看mí迷le了。
Cuốn sách này khiến tôi đọc đến say mê.
This book had me completely absorbed.
#3
yéye爷爷hěn很mí迷jīngjù京剧。
Ông nội rất mê Kinh kịch.
Grandpa is really into Peking opera.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây