người hâm mộ, fan, lạc, đi lạc
Hán việt:
丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
9
HSK 2-3
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Đi () giữa muôn hạt gạo () chằng chịt, lạc đường không tìm được lối ra, say mê quên lối về, trở thành fan cuồng.

Thành phần cấu tạo

người hâm mộ, fan, lạc, đi lạc
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
Bộ Mễ
Gạo / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / adjective
Nghĩa:lạc (đường), mê muội, mơ hồ.
Ví dụ (6)
wǒmenzàisēnlínmílùliǎo
Chúng tôi đã bị lạc đường trong rừng.
zhèzhǒngyàohuìràngrénhūnmí
Loại thuốc này sẽ khiến người ta hôn mê.
dàwùmízhùliǎodeshuāngyǎn
Sương mù dày đặc làm mờ đôi mắt tôi.
bèinàgenǚrénmízhùliǎo
Anh ấy bị người phụ nữ đó làm cho mê muội (hớp hồn).
duìyúwèiláigǎndàohěnmímáng
Đối với tương lai, tôi cảm thấy rất mơ hồ (hoang mang).
2
noun (suffix)
Nghĩa:người hâm mộ, fan (đứng sau danh từ).
Ví dụ (6)
shìzúqiúmí
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá (fan cuồng bóng đá).
yǒuhěnduōyǐngmízàiděngzhèmíngyǎnyuán
Có rất nhiều người hâm mộ điện ảnh (fan phim) đang đợi diễn viên này.
shìzhōujiélúndegēmí
Cô ấy là người hâm mộ ca nhạc của Châu Kiệt Luân.
rúguǒshìshūyídìngyàonàgetúshūguǎn
Nếu bạn là người mê sách (mọt sách), nhất định phải đến thư viện đó.
búlùnshìlǎoháishìniánqīngguānzhòngdōuxǐhuanzhè
Bất kể là người mê kịch lâu năm hay khán giả trẻ đều thích vở kịch này.
3
Động từ
Nghĩa:say mê, nghiện, ham thích.
Ví dụ (3)
zuìjìnmíshàngliǎowǎngluòyóuxì
Gần đây cậu ấy nghiện (mê) trò chơi điện tử.
zhèběnshūràngkànliǎo
Cuốn sách này khiến tôi đọc đến say mê.
yéyehěnjīngjù
Ông nội rất mê Kinh kịch.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI