Chi tiết từ vựng

坐下 【zuòxià】

heart
(Phân tích từ 坐下)
Nghĩa từ: ngồi xuống
Hán việt: toạ há
Lượng từ: 家
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

qǐngzuòxiàlái
坐下来。
Please sit down.
Xin mời ngồi xuống.
qǐngzuòxiàlái
坐下来。
Please have a seat.
Xin mời ngồi xuống.
shàngchē
上车
hòu
zhǎo
le
wèizhì
位置
zuòxià
坐下
After getting on, I found a seat to sit down.
Sau khi lên xe, tôi tìm một chỗ ngồi.
rúguǒ
如果
yǒu
fēnqí
分歧,
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
zuòxià
坐下
lái
shāngliáng
商量。
If there are disagreements, we can sit down and discuss.
Nếu có bất đồng, chúng ta có thể ngồi xuống bàn bạc.
chídào
迟到
le
了,
zhǐhǎo
只好
zuòxià
坐下
yībān
一班
huǒchē
火车。
He was late and had to take the next train.
Anh ấy đến muộn, đành phải ngồi chuyến tàu sau.
dāng
chuǎnqì
喘气
shí
时,
zuìhǎo
最好
zuòxià
坐下
lái
来。
When you are panting, it's best to sit down.
Khi bạn thở dốc, tốt nhất là nên ngồi xuống.
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
zuòxià
坐下
lái
jiāotán
交谈
yīxià
一下
ma
吗?
Can we sit down and talk for a bit?
Chúng ta có thể ngồi xuống nói chuyện một chút được không?
Bình luận