Chi tiết từ vựng

无论 【wúlùn】

heart
(Phân tích từ 无论)
Nghĩa từ: bất kể
Hán việt: mô luân
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

wúlùnrúhé
无论如何,
dōu
huì
péi
No matter what, I will be with you.
Dù thế nào, tôi cũng sẽ ở bên bạn.
wúlùn
无论
zuò
shénme
什么,
de
mǔqīn
母亲
zǒngshì
总是
zhīchí
支持
我。
No matter what I do, my mother always supports me.
Bất kể tôi làm gì, mẹ tôi luôn ủng hộ tôi.
wúlùn
无论
zǒudào
走到
nǎlǐ
哪里,
gùxiāng
故乡
dōu
shì
zuì
wēnnuǎn
温暖
de
dìfāng
地方。
No matter where you go, your hometown is always the warmest place.
Dù đi đến đâu, quê hương vẫn là nơi ấm áp nhất.
wúlùn
无论
fāshēng
发生
shénme
什么,
qīnrén
亲人
yǒngyuǎn
永远
zài
shēnbiān
身边。
No matter what happens, your family is always by your side.
Dù có chuyện gì xảy ra, người thân luôn ở bên bạn.
wúlùn
无论
fēngyǔ
风雨,
wǒmen
我们
de
qíngyì
情谊
yǒngyuǎn
永远
bùbiàn
不变。
No matter the storm, our friendship remains unchangeable.
Dù cho bão tố, tình bạn của chúng ta mãi mãi không thay đổi.
wúlùn
无论
zěnme
怎么
nǔlì
努力,
dōu
sǐxīn
死心,
yīnwèi
因为
zhège
这个
mèngxiǎng
梦想
tài
yáobùkějí
遥不可及
le
了。
No matter how hard I try, I have to give up because this dream is too far-fetched.
Dù tôi có cố gắng thế nào, tôi cũng phải từ bỏ, bởi vì giấc mơ này quá xa vời.
Bình luận