无论
wúlùn
bất luận, bất kể, cho dù (biểu thị điều kiện không làm thay đổi kết quả).
Hán việt: mô luân
HSK4
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:bất luận, bất kể, cho dù (biểu thị điều kiện không làm thay đổi kết quả).
Ví dụ (8)
lùn shēngshén meshìdōuhuìzhī chí
Bất luận xảy ra chuyện gì, tôi đều sẽ ủng hộ bạn.
lùntiān hǎohuài sàidōuhuìàn shí xíng
Bất kể thời tiết tốt hay xấu, cuộc thi đều sẽ diễn ra đúng giờ.
lùnyǒuduōmángměi tiāndōujiān chíduàn liàn
Cho dù bận rộn thế nào, anh ấy ngày nào cũng kiên trì tập thể dục.
lùnshìshuídōuyàozūn shǒu
Bất kể là ai thì cũng đều phải tuân thủ pháp luật.
lùnshì fǒutóng dōuyào
Bất kể bạn có đồng ý hay không, tôi đều phải đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây