Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
bànshì
HSK 2
làm việc, giải quyết công việc, xử lý sự vụ (thường chỉ việc cụ thể, có mục đích rõ ràng).
Hán Việt:BIỆN SỰ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
力Lực • chữ 办+丶丶Hai nét chấm • chữ 办+一Nhất • chữ 事+口Khẩu • chữ 事+彐Kệ • chữ 事

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

办事
bànshì
làm việc, việc
办
bàn • biện
xử lý
力
Bộ Lựclì
Sức lực (ở giữa)
Bộ Lực
丶丶
Hai nét chấmzhǔ zhǔ
Hai bên hỗ trợ
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
Bộ Khẩu
彐
Kệ (biến thể)jì
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "办事" (bànshì) mang nghĩa "làm việc, việc", kết hợp bởi 办 (bàn - biện): "xử lý" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 办: Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:làm việc, giải quyết công việc, xử lý sự vụ (thường chỉ việc cụ thể, có mục đích rõ ràng).
ENTiếng Anh:To handle affairs / To work / To get things done.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiànzài现在yào要chūqù出去bàn办diǎn点shì事。
Bây giờ tôi phải ra ngoài giải quyết chút việc.
I need to go out now to take care of something.
#2
zhè这gè个rén人bànshì办事hěn很rènzhēn认真。
Người này làm việc (xử lý công việc) rất nghiêm túc.
This person handles things very conscientiously.
#3
nǐ你bànshì办事,wǒ我fàngxīn放心。
Bạn làm việc thì tôi yên tâm (Câu nói nổi tiếng của Mao Trạch Đông).
If you're handling it, I can rest assured.
#4
tā他qù去běijīng北京bànshì办事le了。
Anh ấy đi Bắc Kinh lo công chuyện rồi.
He went to Beijing on business.
#5
wǒmen我们yào要ànguīdìng按规定bànshì办事。
Chúng ta phải làm việc theo quy định.
We must act according to the rules.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây