Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
她
每年
至少
回
故乡
一次。
She returns to her hometown at least once a year.
Cô trở về quê hương ít nhất mỗi năm một lần.
这个
工作
至少
要
半天
时间
来
完成。
This work will take at least half a day to complete.
Công việc này ít nhất mất nửa ngày để hoàn thành.
我
需要
一条
长度
至少
为
100
公分
的
绳子。
I need a rope that is at least 100 centimeters long.
Tôi cần một sợi dây dài ít nhất 100 centimet.
每天
至少
走八
千步
对
健康
有
好处。
Walking at least eight thousand steps a day is beneficial for health.
Mỗi ngày đi bộ ít nhất tám nghìn bước có lợi cho sức khỏe.
Bình luận