至少
zhìshǎo
ít nhất, tối thiểu, chí ít.
Hán việt: chí thiếu
HSK4
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ít nhất, tối thiểu, chí ít.
Ví dụ (8)
zhèjiàn fuzhì shǎoyàobǎikuài
Bộ quần áo này ít nhất cũng phải 500 tệ.
menyàoděngzhì shǎobànxiǎo shí
Chúng ta phải đợi ít nhất nửa tiếng đồng hồ.
zhèhuì zhì shǎoyǒuliǎngbǎiréncān jiā
Cuộc họp lần này có ít nhất 200 người tham gia.
shī bàilezhì shǎo guo
Cho dù thất bại, thì ít nhất tôi cũng đã từng nỗ lực.
měi tiānzhì shǎoyàobēishuǐ
Mỗi ngày bạn phải uống ít nhất 8 cốc nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây