wàng
Nhìn, hy vọng
Hán việt: vọng
丶一フノフ一一一一丨一
11
HSK 2-3

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:nhìn xa, ngóng nhìn, hướng về.
Ví dụ (7)
zhànzàishāndǐngshàngxiàngyuǎnfāngtiàowàng
Anh ấy đứng trên đỉnh núi phóng tầm mắt nhìn về phương xa.
yíwàngwújìdedàhǎi
Biển cả mênh mông bát ngát (nhìn một cái không thấy bờ bến).
wǒmenyàoxiàngqiánkànxiàngwèiláiwàng
Chúng ta phải nhìn về phía trước, hướng vọng về tương lai.
nàshìkěwàngérbùkějídemèngxiǎng
Đó là ước mơ chỉ có thể nhìn thấy mà không thể chạm tới.
zàiménkǒutàntóutànnǎozhāngwàng
Anh ta ở cửa cứ thò đầu ra thụt đầu vào ngó nghiêng (trương vọng).
2
Động từ
Nghĩa:mong, ngóng, hy vọng.
Ví dụ (5)
xīwàngnéngzǎorìjiàndào
Hy vọng có thể sớm ngày gặp được bạn.
wàngzǐchénglóngwàngchéngfèng
Mong con trai thành rồng, mong con gái thành phượng (Kỳ vọng con cái thành tài).
zhèshìdàjiāduìdehòuwàng
Đây là sự kỳ vọng to lớn (dày) của mọi người dành cho bạn.
dàshīsuǒwàng
Vô cùng thất vọng (Mất hết những gì đã mong đợi).
pànwàngzhechūnjiédedàolái
Mong ngóng Tết Nguyên Đán đến.
3
noun / verb
Nghĩa:danh vọng, uy tín / thăm hỏi.
Ví dụ (3)
zàizhèyídàidégāowàngzhòng
Ông ấy ở vùng này đức cao vọng trọng (rất có uy tín).
wǒmenkěyǐyīyuànkànwàngbìngrén
Chúng ta có thể đến bệnh viện thăm hỏi bệnh nhân.
míngwàng
Danh vọng, tiếng tăm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI