Chi tiết từ vựng

战斗 【zhàndòu】

heart
(Phân tích từ 战斗)
Nghĩa từ: chiến đấu
Hán việt: chiến đấu
Lượng từ: 场, 次
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
wèile
为了
zìyóu
自由
ér
zhàndòu
战斗
They fought for freedom.
Họ đã chiến đấu vì tự do.
diànyǐng
电影
de
zhàndòu
战斗
chǎngjǐng
场景
shì
rúhé
如何
yǎnde
演的?
How are the fight scenes in the movie acted out?
Cảnh chiến đấu trong phim được diễn xuất như thế nào?
Bình luận