zhàn
chiến tranh, trận chiến
Hán việt: chiến
丨一丨フ一一フノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Đan (), giản thể giữ ý cầm vũ khí () chiếm () đất, chiến tranh .

Thành phần cấu tạo

zhàn
chiến tranh, trận chiến
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:chiến tranh, trận chiến
Ví dụ (5)
zhèchǎngzhànzhēngchíxùliǎoshínián
Cuộc chiến tranh này đã kéo dài mười năm.
xǐhuanjiēshòuxīndetiǎozhàn
Tôi thích đón nhận những thử thách mới.
shìbīngmenzàizhànchǎngshàngfēichángyǒnggǎn
Các binh sĩ trên chiến trường vô cùng dũng cảm.
wǒmenyídìngnéngzhànshèngkùnnán
Chúng ta nhất định có thể chiến thắng khó khăn.
zhàndòuzhōngyújiéshùliǎo
Trận chiến cuối cùng cũng kết thúc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI