规律
HSK5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 规律
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:quy luật, luật (tự nhiên, xã hội).
Ví dụ (8)
生老病死是大自然的规律。
Sinh lão bệnh tử là quy luật của đại tự nhiên.
我们要发现并掌握事物的发规律。
Chúng ta phải phát hiện và nắm vững quy luật phát triển của sự vật.
这种现象不符合经济规律。
Hiện tượng này không phù hợp với quy luật kinh tế.
这也是一种历史规律。
Đây cũng là một loại quy luật lịch sử.
科学家正在研究这种病毒的活动规律。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu quy luật hoạt động của loại virus này.
2
Tính từ
Nghĩa:có quy luật, đều đặn, nề nếp.
Ví dụ (8)
他每天的生活非常有规律。
Cuộc sống hàng ngày của anh ấy rất có nề nếp (đều đặn).
要养成规律的作息习惯。
Phải rèn luyện thói quen sinh hoạt (ngủ nghỉ) điều độ/có quy luật.
心脏跳动很有规律。
Tim đập rất đều đặn.
这是一种规律性的变化。
Đây là một sự thay đổi có tính quy luật.
哪怕退休了,他依然保持着规律的生活。
Dù đã nghỉ hưu, ông ấy vẫn duy trì cuộc sống nề nếp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây