马上
mǎshàng
ngay, ngay lập tức, tức khắc, sắp (chỉ hành động xảy ra trong thời gian rất ngắn sắp tới).
Hán việt: mã thướng
HSK 2
Trạng từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngay, ngay lập tức, tức khắc, sắp (chỉ hành động xảy ra trong thời gian rất ngắn sắp tới).
Ví dụ (8)
qǐngděng xià shàngjiùlái
Xin đợi một chút, tôi sẽ đến ngay đây.
diàn yǐng shàngjiùyàokāi shǐle
Phim sắp sửa bắt đầu ngay rồi.
men shàngchū
Chúng ta xuất phát ngay lập tức.
yào shàngzhèjiànshìzuòwán
Bạn phải làm xong việc này ngay lập tức.
guǒxiàn zàizǒu shàngjiùhuìchí dào
Nếu bây giờ bạn không đi, sẽ muộn ngay đấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây