Chi tiết từ vựng

马上 【馬上】【mǎshàng】

heart
(Phân tích từ 马上)
Nghĩa từ: ngay lập tức, ngay
Hán việt: mã thướng
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Trạng từ

Ví dụ:

qǐngděngyīxià
请等一下,
mǎshàng
马上
huílái
回来
Please wait a moment, I'll be right back.
Xin hãy đợi một chút, tôi sẽ trở lại ngay lập tức.
qǐng
zài
kètīng
客厅
děng
yīxià
一下,
mǎshàng
马上
lái
来。
Please wait in the living room, I'll be right there.
Hãy đợi trong phòng khách, tôi sẽ đến ngay.
mǎshàng
马上
huílái
回来。
I'll be right back.
Tôi sẽ quay lại ngay.
wǒmen
我们
mǎshàng
马上
jiùyào
就要
chūfā
出发
le
了。
We are about to leave right away.
Chúng tôi sẽ lên đường ngay bây giờ.
mǎshàng
马上
dào
到。
He will arrive immediately.
Anh ấy sẽ đến ngay.
zhège
这个
wèntí
问题
xūyào
需要
mǎshàng
马上
jiějué
解决。
This issue needs to be resolved immediately.
Vấn đề này cần được giải quyết ngay lập tức.
qǐng
mǎshàng
马上
gěi
huídiàn
回电。
Please call me back right away.
Hãy gọi lại cho tôi ngay.
mǎshàng
马上
jiùyào
就要
líkāi
离开
zhèlǐ
这里。
I am leaving here right away.
Tôi sẽ rời khỏi đây ngay lập tức.
zhè
fēngxìn
封信
yīnggāi
应该
mǎshàng
马上
huífù
回复。
You should reply to this letter immediately.
Bạn nên trả lời lá thư này ngay lập tức.
Bình luận