脱落
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:rụng, rơi
Ví dụ (3)
墙上的油漆开始脱落。
Sơn trên tường bắt đầu bong ra.
秋天树叶慢慢脱落。
Mùa thu lá cây dần rụng xuống.
这件衣服的扣子脱落了。
Cúc áo của bộ quần áo này bị rơi ra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây