Liên hệ
通气
tōngqì
thông gió
Hán việt: thông khí
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thông gió
Ví dụ (3)
fáng jiānyàojīng chángkāichuāngtōng
Phòng cần thường xuyên mở cửa sổ cho thoáng khí.
chú fángtōnghǎoyǒudiǎnmèn
Nhà bếp thông khí kém, hơi bí.
 shēng xǐngbìngfángbǎo chítōng
Bác sĩ nhắc phòng bệnh giữ thông thoáng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI