器官
qìguān
cơ quan (trong cơ thể), bộ phận cơ thể, tạng.
Hán việt: khí quan
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cơ quan (trong cơ thể), bộ phận cơ thể, tạng.
Ví dụ (8)
xīn zàngshìrénzuìzhòng yàode guānzhī
Tim là một trong những cơ quan quan trọng nhất của cơ thể người.
yānhuìduì guānzào chéngyán zhòngdesǔnhài
Hút thuốc sẽ gây tổn hại nghiêm trọng cho cơ quan hô hấp.
qiān shǔle guānjuānxiànxié wàngnéngbāng zhùbiér en
Anh ấy đã ký thỏa thuận hiến tạng, hy vọng có thể giúp đỡ người khác.
suí zhexuéde zhǎn guānzhíshǒu shùchéng gōngyuèláiyuègāo
Cùng với sự phát triển của y học, tỷ lệ thành công của phẫu thuật cấy ghép tạng ngày càng cao.
zhèzhǒngbìnghuìdǎo zhìduō guānshuāijié
Loại bệnh này sẽ dẫn đến suy đa tạng (suy nhiều cơ quan).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây