红肿
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 红肿
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:đỏ và sưng
Ví dụ (3)
他的手被蚊子咬得红肿。
Tay anh ấy bị muỗi đốt sưng đỏ.
伤口有点红肿。
Vết thương hơi sưng đỏ.
眼睛红肿时要休息。
Khi mắt sưng đỏ cần nghỉ ngơi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây