Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 红肿
HSK1
红肿
hóngzhǒng
đỏ và sưng
Hán việt:
hồng thũng
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 红肿
红
【hóng / gōng】
Đỏ, màu đỏ
肿
【zhǒng】
sưng, phồng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 红肿
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:
đỏ và sưng
Ví dụ (3)
tā
他
de
的
shǒu
手
bèi
被
wén
蚊
zi
子
yǎo
咬
dé
得
hóng
红
zhǒng
肿
。
Tay anh ấy bị muỗi đốt sưng đỏ.
shāng
伤
kǒu
口
yǒu
有
diǎn
点
hóng
红
zhǒng
肿
。
Vết thương hơi sưng đỏ.
yǎn
jīng
眼
睛
hóng
红
zhǒng
肿
shí
时
yào
要
xiū
xī
休
息
。
Khi mắt sưng đỏ cần nghỉ ngơi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây