误解
wùjiě
hiểu lầm
Hán việt: ngộ giái
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:hiểu lầm, hiểu sai.
Ví dụ (8)
wùjiě误解liǎodeyìsībúshìnàgeyìsī
Bạn hiểu lầm ý tôi rồi, tôi không có ý đó.
chángchángbèirénwùjiě误解wèiàomàn
Anh ấy thường bị người ta hiểu lầm là kiêu ngạo.
qǐngbúyàowùjiě误解dehǎoyì
Xin đừng hiểu sai ý tốt của tôi.
zhèpiānwénzhānghěnróngyìbèidúzhěwùjiě
Bài viết này rất dễ bị độc giả hiểu sai.
wánquánwùjiě误解liǎolǎoshīdeyāoqiú
Tôi hoàn toàn hiểu lầm yêu cầu của thầy giáo.
2
Danh từ
Nghĩa:sự hiểu lầm, sự ngộ nhận.
Ví dụ (8)
wǒmenzhījiānkěnéngyǒuyìxiēwùjiě
Giữa chúng ta có lẽ có một số hiểu lầm.
tōngguògōutōngwǒmenxiāochúliǎobǐcǐdewùjiě
Thông qua giao tiếp, chúng tôi đã xóa bỏ những hiểu lầm lẫn nhau.
zhèshìtiāndàdewùjiě
Đây là một sự hiểu lầm to lớn.
rúguǒbùjiěshìqīngchǔhuìzàochénggèngshēndewùjiě
Nếu không giải thích rõ ràng sẽ gây ra sự hiểu lầm sâu sắc hơn.
hěnduōmáodùndōushìyuányúwùjiě
Rất nhiều mâu thuẫn đều bắt nguồn từ sự hiểu lầm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI