放下
fàngxià
để xuống
Hán việt: phóng há
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:để xuống
Ví dụ (3)
fàngxiàshūzǒuchūfáng jiān
Anh ấy đặt sách xuống rồi đi ra khỏi phòng.
qǐngxiānfàngxiàshǒu
Vui lòng đặt điện thoại xuống trước.
zhōng fàngxiàleguò defán nǎo
Cuối cùng cô ấy đã buông bỏ những phiền muộn trước đây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây