Liên hệ
放手
fàngshǒu
buông tay, thả tay, từ bỏ (tình cảm/sở hữu), giao quyền (để người khác tự làm), mạnh dạn (làm).
Hán việt: phóng thủ
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:buông tay, thả tay, từ bỏ (tình cảm/sở hữu), giao quyền (để người khác tự làm), mạnh dạn (làm).
Ví dụ (8)
kuàifàngshǒunòngténgle
Mau buông tay ra, anh làm tôi đau rồi!
jìr ánàilejiùfàngshǒuba
Đã không còn yêu nữa thì hãy buông tay đi.
zuò wéiyàoxuéhuìshìshífàngshǒurànghái zidúlì
Làm cha mẹ thì phải học cách buông tay đúng lúc để con cái tự lập.
jīng jué dìngfàngshǒuràngnián qīngréngàn
Giám đốc quyết định giao quyền (buông tay) để lớp trẻ tự làm.
zhèshìnán dejīhuì menyàofàngshǒu
Đây là cơ hội hiếm có, chúng ta phải mạnh dạn thử sức một phen (chơi tất tay).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI