完成
wánchéng
hoàn thành
Hán việt: hoàn thành
HSK3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:hoàn thành, làm xong, thực hiện xong (nhiệm vụ, công việc).
Ví dụ (8)
wǒmenbìxūzàijīntiānwánchéng完成rènwu
Chúng ta bắt buộc phải hoàn thành nhiệm vụ trong hôm nay.
zhèxiànggōngchéngyǐjīngshùnlìwánchéng完成liǎo
Công trình này đã hoàn thành thuận lợi rồi.
zhōngyúwánchéng完成liǎozìjǐdemèngxiǎng
Anh ấy cuối cùng cũng đã hoàn thành (thực hiện được) ước mơ của mình.
qǐngzàiguīdìngshíjiānnèiwánchéng完成kǎoshì
Vui lòng hoàn thành bài thi trong thời gian quy định.
háiméiwánchéng完成lǎoshībùzhìdezuòyè
Tôi vẫn chưa hoàn thành bài tập thầy giáo giao.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI