Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这些
是
红色
的
苹果。
These are red apples.
Những quả táo này màu đỏ.
我
喜欢
吃
红色
的
苹果。
I like to eat red apples.
Tôi thích ăn quả táo màu đỏ.
这件
衣服
是
红色
的。
This piece of clothing is red.
Bộ quần áo này màu đỏ.
我
喜欢
那件
红色
的
连衣裙。
I like that red dress.
Tôi thích cái váy màu đỏ kia.
我
的
衣服
是
红色
的。
My clothes are red.
Quần áo của tôi màu đỏ.
她
喜欢
红色
或是
蓝色。
She likes red or blue.
Cô ấy thích màu đỏ hay là màu xanh dương.
我
的
汽车
是
红色
的。
My car is red.
Xe ô tô của tôi màu đỏ.
这个
苹果
的
颜色
是
红色。
The color of this apple is red.
Màu của quả táo này là màu đỏ.
我
喜欢
红色
的
花。
I like red flowers.
Tôi thích hoa màu đỏ.
他
穿着
一件
红色
的
衬衫。
He is wearing a red shirt.
Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi màu đỏ.
她
穿
了
一件
红色
的
大衣。
She wore a red coat.
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu đỏ.
我
决定
选
这件
红色
的
衣服。
I've decided to choose this red outfit.
Tôi quyết định chọn bộ quần áo màu đỏ này.
她
穿着
一条
红色
的
裙子。
She is wearing a red skirt.
Cô ấy đang mặc một cái váy màu đỏ.
他们
相信
红色
代表
吉祥。
They believe that red represents good fortune.
Họ tin rằng màu đỏ đại diện cho sự may mắn.
这双鞋
是
红色
的。
These shoes are red.
Đôi giày này màu đỏ.
红色
被
认为
是
吉利
的
颜色。
Red is considered an auspicious color.
Màu đỏ được coi là màu may mắn.
秋天
的
枫叶
变成
了
橙红色。
The maple leaves turn orange-red in the fall.
Lá phong vào mùa thu chuyển sang màu cam đỏ.
她
喜欢
橙红色
的
花。
She likes orange-red flowers.
Cô ấy thích những bông hoa màu cam đỏ.
夕阳
把
天空
染成
了
一片
橙红色。
The setting sun dyed the sky an orange-red.
Hoàng hôn nhuộm trời một màu cam đỏ.
Bình luận