红色
Phân tích từ 红色
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一件衬衫
một chiếc áo sơ mi
两件衣服这
hai chiếc quần áo / bộ quần áo (chữ thừa 'đây')
两件旗袍
hai chiếc sườn xám
一件羽绒服
một chiếc áo phao / áo lông vũ
一件时装
một bộ thời trang / trang phục mốt
一件制服
một bộ đồng phục
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:màu đỏ
Ví dụ (3)
她买了一条红色裙子。
Cô ấy mua một chiếc váy màu đỏ.
红色在春节很常见。
Màu đỏ rất thường gặp trong dịp Tết.
请把红色按钮按下去。
Hãy nhấn nút màu đỏ xuống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây