办好
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 办好
Định nghĩa
1
cụm từ
Nghĩa:xử lý tốt
Ví dụ (3)
我已经把手续办好了。
Tôi đã làm xong thủ tục rồi.
签证办好后就可以买票。
Sau khi làm xong visa thì có thể mua vé.
请尽快把这件事办好。
Vui lòng làm xong việc này sớm nhất có thể.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây