延期
HSK 6
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 延期
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:gia hạn, hoãn lại, lùi lại, kéo dài thời hạn.
Ví dụ (8)
由于天气原因,运动会不得不延期举行。
Do nguyên nhân thời tiết, đại hội thể thao buộc phải hoãn lại (lùi ngày tổ chức).
我想申请签证延期。
Tôi muốn xin gia hạn visa.
会议决定将此项目延期一年。
Hội nghị quyết định lùi thời hạn dự án này lại một năm.
如果不能按时完工,就要支付延期赔偿金。
Nếu không thể hoàn công đúng hạn, sẽ phải trả tiền bồi thường chậm tiến độ.
考试时间延期了,我有更多时间复习了。
Thời gian thi lùi lại rồi, tôi có thêm thời gian để ôn tập.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây