Chi tiết từ vựng

真皮 【zhēnpí】

heart
(Phân tích từ 真皮)
Nghĩa từ: da thật
Hán việt: chân bì
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
shǒutíbāo
手提包
shì
zhēnpí
真皮
de
的。
This handbag is made of genuine leather.
Cái túi xách này làm từ da thật.
Bình luận