Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
真皮 【zhēnpí】
(Phân tích từ 真皮)
Nghĩa từ:
da thật
Hán việt:
chân bì
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
zhège
这个
shǒutíbāo
手提包
shì
是
zhēnpí
真皮
de
的。
This handbag is made of genuine leather.
Cái túi xách này làm từ da thật.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập