真皮
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 真皮
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:da thật
Ví dụ (3)
这双鞋是真皮做的。
Đôi giày này được làm bằng da thật.
真皮包需要定期保养。
Túi da thật cần được bảo dưỡng định kỳ.
销售员说这件外套是真皮的。
Nhân viên bán hàng nói chiếc áo khoác này là da thật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây