Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
gōngzuò
HSK 1
công việc, nghề nghiệp, nhiệm vụ.
Hán Việt:CÔNG TÁC••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
工Công+亻Nhân đứng+乍Chữ Sạ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

工作
gōngzuò
công việc, làm việc
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Cônggōng
Cái thước thợ, lao động
Bộ Công
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân đứngrén
Con người
Bộ Nhân đứng
乍
Chữ Sạzhà
Bắt đầu đứng dậy hành động
Mẹo nhớ nhanh:

Người thợ cầm chiếc thước vuông (工: công) và con người (亻) luôn chủ động đứng dậy bắt tay vào lao động (作: tác - có chữ Sạ 乍) mỗi ngày chính là "công việc, làm việc" (工作).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:công việc, nghề nghiệp, nhiệm vụ.
ENTiếng Anh:Job, work, profession, task.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你zhǎodào找到le了xīn新gōngzuò工作ma吗?
Bạn đã tìm được công việc mới chưa?
Have you found a new job?
#2
wǒ我duì对zhè这fèn份gōngzuò工作hěn很mǎnyì满意。
Tôi rất hài lòng với công việc này.
I am very satisfied with this job.
#3
tā他de的gōngzuò工作hěn很máng忙。
Công việc của anh ấy rất bận rộn.
He is very busy with work.
#4
wǒ我xiǎng想huàn换gè个gōngzuò工作。
Tôi muốn đổi một công việc khác.
I want to change jobs.
#5
zuò做wán完gōngzuò工作zài再wán玩。
Làm xong việc rồi hãy chơi.
Finish your work before you play.
2
Động từ
VINghĩa:làm việc, hoạt động, vận hành.
ENTiếng Anh:To work, to operate (machine).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zài在yínháng银行gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại ngân hàng.
He works at a bank.
#2
nǐ你yào要nǔlì努力gōngzuò工作。
Bạn phải nỗ lực làm việc.
You must work hard.
#3
zhè这tái台jīqì机器tíngzhǐ停止gōngzuò工作le了。
Cái máy này ngừng hoạt động rồi.
This machine has stopped working.
#4
zhè这yě也shì是wèile为了gōngzuò工作。
Đây cũng là vì làm việc thôi.
This is also for work.
#5
yīnwèi因为shēngbìng生病,tā他jīntiān今天bù不néng能gōngzuò工作。
Vì bị ốm, hôm nay anh ấy không thể làm việc.
Because he is sick, he cannot work today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây