工作
个, 分, 项
HSK 1
Động từDanh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 工作
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:công việc, nghề nghiệp, nhiệm vụ.
Ví dụ (8)
你找到了新工作吗?
Bạn đã tìm được công việc mới chưa?
我对这份工作很满意。
Tôi rất hài lòng với công việc này.
他的工作很忙。
Công việc của anh ấy rất bận rộn.
我想换个工作。
Tôi muốn đổi một công việc khác.
做完工作再玩。
Làm xong việc rồi hãy chơi.
2
Động từ
Nghĩa:làm việc, hoạt động, vận hành.
Ví dụ (7)
他在银行工作。
Anh ấy làm việc tại ngân hàng.
你要努力工作。
Bạn phải nỗ lực làm việc.
这台机器停止工作了。
Cái máy này ngừng hoạt động rồi.
这也是为了工作。
Đây cũng là vì làm việc thôi.
因为生病,他今天不能工作。
Vì bị ốm, hôm nay anh ấy không thể làm việc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây