Hán Việt:CÔNG TÁC••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
工Công+亻Nhân đứng+乍Chữ Sạ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

工作
công việc, nghề nghiệp, nhiệm vụ.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:công việc, nghề nghiệp, nhiệm vụ.
ENTiếng Anh:Job, work, profession, task.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你找到了新工作吗?
Bạn đã tìm được công việc mới chưa?
Have you found a new job?
#2
我对这份工作很满意。
Tôi rất hài lòng với công việc này.
I am very satisfied with this job.
#3
他的工作很忙。
Công việc của anh ấy rất bận rộn.
He is very busy with work.
#4
我想换个工作。
Tôi muốn đổi một công việc khác.
I want to change jobs.
#5
做完工作再玩。
Làm xong việc rồi hãy chơi.
Finish your work before you play.
2
Động từ
VINghĩa:làm việc, hoạt động, vận hành.
ENTiếng Anh:To work, to operate (machine).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他在银行工作。
Anh ấy làm việc tại ngân hàng.
He works at a bank.
#2
你要努力工作。
Bạn phải nỗ lực làm việc.
You must work hard.
#3
这台机器停止工作了。
Cái máy này ngừng hoạt động rồi.
This machine has stopped working.
#4
这也是为了工作。
Đây cũng là vì làm việc thôi.
This is also for work.
#5
因为生病,他今天不能工作。
Vì bị ốm, hôm nay anh ấy không thể làm việc.
Because he is sick, he cannot work today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

