Liên hệ
上来
shànglái
lên, đến lên, tới lên
Hán việt: thướng lai
HSK3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:lên, đến lên, tới lên
Ví dụ (5)
wàimiàntàilěnglekuàishàngláiba
Bên ngoài lạnh quá, cậu mau lên đây đi!
cónglóuxiàpǎoleshànglái
Anh ấy từ dưới lầu chạy lên.
cài jīngduānshàngláile jiāchènchī
Thức ăn đã được mang lên rồi, mọi người tranh thủ ăn lúc còn nóng.
zhè gewèn hěnnánhuí shànglái
Câu hỏi này rất khó, tôi không trả lời được.
tīngdàozhè gexiāoxide qi jiùshàngláile
Nghe thấy tin này, cơn tức giận của anh ta lập tức nổi lên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI