名牌
míngpái
thương hiệu nổi tiếng
Hán việt: danh bài
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng, nhãn hiệu nổi tiếng.
Ví dụ (8)
quánshēnshàngxiàdōushìmíngpái
Cô ấy từ trên xuống dưới đều là đồ hiệu.
xiǎngkǎoshàngsuǒmíngpái名牌dàxué
Tôi cũng muốn thi đỗ vào một trường đại học danh tiếng.
niánqīngrénbúyàomángmùzhuīqiúmíngpái
Giới trẻ không nên mù quáng theo đuổi hàng hiệu.
zhèkuàishǒubiǎoshìmíngpái名牌dehěnguì
Chiếc đồng hồ này là hàng hiệu, rất đắt.
kāizheliàngmíngpái名牌pǎochē
Anh ấy lái một chiếc xe thể thao thương hiệu nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI