Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 装满
HSK1
装满
zhuāngmǎn
đầy ắp
Hán việt:
trang mãn
Lượng từ:
个
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 装满
满
【mǎn】
đầy, đủ, mãn nguyện
装
【zhuāng】
cài đặt, tải, lắp đặt, trang điểm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 装满
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
đầy ắp
Ví dụ (3)
xiāng
箱
zi
子
lǐ
里
zhuāng
装
mǎn
满
le
了
yī
fú
衣
服
。
Trong vali chất đầy quần áo.
bēi
zi
杯
子
zhuāng
装
mǎn
满
shuǐ
水
le
了
。
Cốc đã đổ đầy nước.
chē
车
shàng
上
zhuāng
装
mǎn
满
le
了
xíng
行
lǐ
李
。
Trên xe chất đầy hành lý.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây