展览
zhǎnlǎn
cuộc triển lãm, buổi trưng bày (sự kiện).
Hán việt: triển lãm
,
HSK 2
Động từDanh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:cuộc triển lãm, buổi trưng bày (sự kiện).
Ví dụ (7)
menyàocān guānhuàzhǎnhuìhuàzhǎn lǎn)。
Chúng tôi sắp đi tham quan một cuộc triển lãm tranh.
zhè zhǎn lǎnfēi chángyǒu si
Cuộc triển lãm này vô cùng thú vị.
zhǎn lǎnshén meshí houkāi shǐ
Triển lãm khi nào bắt đầu?
zuì jìnyǒushén mehǎode shùzhǎn lǎnma
Gần đây có triển lãm nghệ thuật nào hay không?
zhèshìguān zhōng guó shǐdezhǎn lǎn
Đây là cuộc triển lãm về lịch sử Trung Quốc.
2
động từ
Nghĩa:triển lãm, trưng bày (động từ).
Ví dụ (7)
guǎnzhǎn lǎnlehěnduō dàiwén
Bảo tàng đã trưng bày rất nhiều hiện vật cổ đại.
zhèxiēxīnchǎn pǐnzhèng zàitīngzhǎn lǎn
Những sản phẩm mới này đang được triển lãm ở đại sảnh.
xué xiàojīng chángzhǎn lǎnxué shengdezuò pǐn
Trường học thường xuyên triển lãm các tác phẩm của học sinh.
zhèxiēzhào piànchūláizhǎn lǎn
Đem những bức ảnh này ra trưng bày đi.
zhèhuó dòngzhǔ yàozhǎn lǎnguóde měishí
Hoạt động lần này chủ yếu trưng bày các món ăn đặc sắc của các nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây