Liên hệ
展览
zhǎnlǎn
cuộc triển lãm, buổi trưng bày (sự kiện).
Hán việt: triển lãm
个, 次
HSK 2
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cuộc triển lãm, buổi trưng bày (sự kiện).
Ví dụ (7)
 menyàocān guānhuàzhǎnhuìhuàzhǎnlǎn
Chúng tôi sắp đi tham quan một cuộc triển lãm tranh.
zhè zhǎn lǎn展览fēi chángyǒuyìsi
Cuộc triển lãm này vô cùng thú vị.
zhǎn lǎn展览shén meshí houkāishǐ
Triển lãm khi nào bắt đầu?
zuì jìnyǒushén mehǎode shùzhǎn lǎn展览ma
Gần đây có triển lãm nghệ thuật nào hay không?
zhèshìguān zhōng guó shǐdezhǎnlǎn
Đây là cuộc triển lãm về lịch sử Trung Quốc.
2
động từ
Nghĩa:triển lãm, trưng bày (động từ).
Ví dụ (7)
  guǎnzhǎn lǎn展览lehěnduō dàiwénwù
Bảo tàng đã trưng bày rất nhiều hiện vật cổ đại.
zhèxiēxīnchǎn pǐnzhèng zàitīngzhǎnlǎn
Những sản phẩm mới này đang được triển lãm ở đại sảnh.
xué xiàojīng chángzhǎn lǎn展览xué shengdezuòpǐn
Trường học thường xuyên triển lãm các tác phẩm của học sinh.
zhèxiēzhào piànchūláizhǎnlǎn
Đem những bức ảnh này ra trưng bày đi.
zhèhuó dòngzhǔ yàozhǎn lǎn展览guóde měishí
Hoạt động lần này chủ yếu trưng bày các món ăn đặc sắc của các nước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI