Phân tích từ 晚餐
Thông tin lượng từ đi kèm (4)
Dùng cho vật kết hợp thành bộ hoặc chia thành suất, phần (như tờ báo, tài liệu, quà tặng, suất ăn).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 份 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一份外卖
một suất đồ ăn mang đi
一份报酬
một khoản thù lao / báo đáp
一份产业
một cơ nghiệp / tài sản
两份兼职
hai công việc bán thời gian
三份蛋糕
ba phần bánh ngọt
一份遗产
một phần di sản
Ví dụ sử dụng:
一分希望
một tia hy vọng
三分缺点
ba phần khuyết điểm
七分优点
bảy phần ưu điểm
Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bữa tối
Ví dụ (3)
今晚的晚餐很丰盛。
Bữa tối hôm nay rất thịnh soạn.
我们一起吃晚餐吧。
Chúng ta cùng ăn tối nhé.
她正在准备晚餐。
Cô ấy đang chuẩn bị bữa tối.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây