Liên hệ
晚餐
wǎncān
bữa tối
Hán việt: vãn xan
份, 分, 顿, 次
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bữa tối
Ví dụ (3)
jīnwǎndewǎncānhěnfēngshèng
Bữa tối hôm nay rất thịnh soạn.
 men chīwǎncānba
Chúng ta cùng ăn tối nhé.
zhèng zàizhǔn bèiwǎncān
Cô ấy đang chuẩn bị bữa tối.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI