项目
xiàngmù
dự án, hạng mục, môn (thể thao), nội dung.
Hán việt: hạng mục
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dự án, hạng mục, môn (thể thao), nội dung.
Ví dụ (8)
zhèshìgōng jīn niánzuìzhòng yàodexiàng
Đây là dự án quan trọng nhất của công ty trong năm nay.
shìzhè xiàng de rén
Anh ấy là người phụ trách của dự án này.
àoyùnhuìyǒuhěnduō sàixiàng
Thế vận hội có rất nhiều môn (nội dung) thi đấu.
guǒyǒuhǎodechuàng xiàng zhǎotóu rén
Nếu bạn có dự án khởi nghiệp tốt, có thể tìm nhà đầu tư.
yóu jīn zhè xiàng bèizàntíng
Do thiếu vốn, dự án này buộc phải tạm dừng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây