Chi tiết từ vựng

项目 【xiàngmù】

heart
(Phân tích từ 项目)
Nghĩa từ: dự án, hạng mục
Hán việt: hạng mục
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
zài
tǎolùn
讨论
xiàngmù
项目
We are discussing the project.
Chúng tôi đang thảo luận dự án.
bèixuǎnwèi
被选为
xiàngmù
项目
duì
de
fùzérén
负责人。
He was chosen as the leader of the project team.
Anh ấy được chọn làm trưởng nhóm dự án.
zhège
这个
xiàngmù
项目
yáncháng
延长
le
liǎnggè
两个
yuè
月。
This project was extended by two months.
Dự án này đã kéo dài thêm hai tháng.
wǒmen
我们
bìxū
必须
jíshí
及时
wánchéng
完成
zhège
这个
xiàngmù
项目
We must complete this project on time.
Chúng ta phải hoàn thành dự án này đúng hạn.
tāmen
他们
juédìng
决定
tíngzhǐ
停止
zhège
这个
xiàngmù
项目
They decide to stop the project.
Họ quyết định dừng dự án này.
zhège
这个
xiàngmù
项目
dàyuē
大约
zài
yīnián
一年
nèi
wánchéng
完成。
The project is completed in about a year.
Dự án này hoàn thành trong khoảng một năm.
zhège
这个
xiàngmù
项目
xūyào
需要
shíjiān
时间
wánchéng
完成。
This project needs time to complete.
Dự án này cần thời gian để hoàn thành.
zhège
这个
xiàngmù
项目
yǐjīng
已经
zàntíng
暂停
le
了。
The project has been paused.
Dự án này đã được tạm dừng.
gūjì
估计
yīxià
一下
zhège
这个
xiàngmù
项目
de
chéngběn
成本。
Estimate the cost of this project.
Ước lượng chi phí của dự án này.
liǎngjiā
两家
gōngsī
公司
juédìng
决定
hézī
合资
kāifāxīn
开发新
xiàngmù
项目
The two companies decided to joint venture in developing a new project.
Hai công ty quyết định góp vốn phát triển dự án mới.
tāmen
他们
zhèngzài
正在
gǎo
yígè
一个
xīn
xiàngmù
项目
They are carrying out a new project.
Họ đang làm một dự án mới.
zhège
这个
xiàngmù
项目
xūyào
需要
lìjí
立即
kāizhǎn
开展。
This project needs to be launched immediately.
Dự án này cần phải được bắt đầu ngay lập tức.
wǒmen
我们
zhèngzài
正在
jìhuà
计划
míngnián
明年
de
xiàngmù
项目
We are planning next year's project.
Chúng ta đang lập kế hoạch cho dự án năm sau.
gānbēi
干杯!
zhù
wǒmen
我们
de
xiàngmù
项目
chénggōng
成功。
Cheers! Here's to the success of our project.
Cạn chén! Chúc dự án của chúng ta thành công.
zài
huìyì
会议
shàng
上,
yīwǔyīshí
一五一十
huìbào
汇报
le
xiàngmù
项目
de
jìnzhǎn
进展。
At the meeting, he reported the progress of the project in detail.
Trong cuộc họp, anh ấy đã báo cáo tiến độ dự án một cách chi tiết.
xiàngmù
项目
jíjiāng
即将
wánchéng
完成,
lín
le
háishì
还是
chūxiàn
出现
le
yīxiē
一些
xiǎo
wèntí
问题。
The project is about to be completed, but in the end, some minor issues arose.
Dự án sắp hoàn thành, nhưng cuối cùng vẫn xuất hiện một số vấn đề nhỏ.
qīnshēn
亲身
cānyù
参与
le
zhège
这个
xiàngmù
项目
de
kāifā
开发。
She was directly involved in the development of the project.
Cô ấy đã tham gia phát triển dự án này một cách trực tiếp.
de
xīnqíngōngzuò
辛勤工作
shǐde
使得
zhěnggè
整个
xiàngmù
项目
ànshí
按时
wánchéng
完成。
His hard work made the whole project complete on time.
Công việc chăm chỉ của anh ấy đã khiến cho toàn bộ dự án được hoàn thành đúng hạn.
dàjiā
大家
dōu
kànhǎo
看好
zhège
这个
xiàngmù
项目
piānpiān
偏偏
juéde
觉得
zhè
shì
jīhuì
机会。
Everyone was pessimistic about the project, yet he thought it was an opportunity.
Mọi người đều không lạc quan về dự án này, nhưng anh ấy lại cho rằng đây là một cơ hội.
píng
de
jīngyàn
经验,
zhège
这个
xiàngmù
项目
néng
chénggōng
成功
ma
吗?
Based on your experience, can this project be successful?
Dựa vào kinh nghiệm của bạn, dự án này có thể thành công không?
wǒmen
我们
xūyào
需要
yígè
一个
xiétiáoyuán
协调员
lái
xiétiáo
协调
zhège
这个
xiàngmù
项目
We need a coordinator to coordinate this project.
Chúng tôi cần một điều phối viên để điều phối dự án này.
wǒmen
我们
huì
pínggū
评估
zhège
这个
xiàngmù
项目
de
chénggōng
成功
kěnéngxìng
可能性。
We will assess the possibility of success for this project.
Chúng tôi sẽ đánh giá khả năng thành công của dự án này.
zhè
liǎnggè
两个
xiàngmù
项目
jiāng
tóngshí
同时
jìnxíng
进行。
These two projects will be carried out simultaneously.
Hai dự án này sẽ được tiến hành đồng thời.
zhège
这个
xiàngmù
项目
zhǐzài
旨在
péiyǎng
培养
qīngshàonián
青少年
de
lǐngdǎo
领导
cáinéng
才能。
This project is aimed at developing leadership abilities in adolescents.
Dự án này nhằm mục đích phát triển năng lực lãnh đạo cho thanh thiếu niên.
duōkuī
多亏
le
nǐmen
你们
de
bāngzhù
帮助,
wǒmen
我们
cáinéng
才能
wánchéng
完成
zhège
这个
xiàngmù
项目
Thanks to your help, we were able to complete the project.
Nhờ có sự giúp đỡ của các bạn, chúng tôi mới có thể hoàn thành dự án này.
xìngkuī
幸亏
yǒu
bāngmáng
帮忙,
bùrán
不然
jīntiān
今天
kěndìng
肯定
wán
bùchéng
不成
zhège
这个
xiàngmù
项目
Luckily you helped, otherwise I definitely couldn't have finished this project today.
May mắn là có bạn giúp, nếu không tôi chắc chắn không thể hoàn thành dự án này hôm nay.
xiàngmù
项目
yánwù
延误
kěnéng
可能
huì
dǎozhì
导致
chéngběnzēngjiā
成本增加。
Project delays may lead to increased costs.
Sự chậm trễ của dự án có thể dẫn đến tăng chi phí.
zhège
这个
xiàngmù
项目
shì
wǒmen
我们
jítǐ
集体
de
xīnxuè
心血,
wǒmen
我们
bùnéng
不能
ràng
shībài
失败。
This project is the collective effort of our group; we cannot let it fail.
Dự án này là kết tinh tâm huyết của tập thể chúng tôi, chúng tôi không thể để nó thất bại.
shīqù
失去
liánxì
联系
yìwèizhe
意味着
wǒmen
我们
kěnéng
可能
huì
shīqù
失去
zhège
这个
xiàngmù
项目
Losing contact means we might lose this project.
Mất liên lạc có nghĩa là chúng ta có thể sẽ mất dự án này.
zhèwèi
这位
císhànjiā
慈善家
zhīchí
支持
le
xǔduō
许多
jiàoyù
教育
xiàngmù
项目
This philanthropist supported many educational projects.
Nhà từ thiện này đã hỗ trợ nhiều dự án giáo dục.
Bình luận