Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
开车
去
工作。
He drives to work.
Anh ấy lái xe đi làm.
你
可以
开车
吗?
Can you drive a vehicle?
Bạn có thể lái xe không?
他
自己
开车
去
了。
He drove there by himself.
Anh ấy tự lái xe đi.
我
开车
去
上班。
I drive to work.
Tôi lái xe đến công ty.
他
不会
开车。
He doesn't know how to drive.
Anh ấy không biết lái xe.
你
什么
时候
学会
开车
的?
When did you learn to drive?
Bạn học lái xe từ khi nào?
明天
你
可以
开车
来接
我吗?
Can you drive to pick me up tomorrow?
Ngày mai bạn có thể lái xe đến đón tôi không?
她
开车
去
超市
了。
She drove to the supermarket.
Cô ấy lái xe đến siêu thị.
开车
时请
不要
使用
手机。
Please do not use your phone while driving.
Vui lòng không sử dụng điện thoại khi lái xe.
开车
时
最好
不要
打电话。
It's best not to make phone calls while driving.
Khi lái xe tốt nhất là không nên gọi điện thoại.
开车
时要
保持
仔细。
Stay careful while driving.
Hãy cẩn thận khi lái xe.
在
开车
之前,
请系
好
安全带。
Before driving, please buckle your seat belt.
Trước khi lái xe, hãy thắt dây an toàn.
司机
昨天
开车
送
我
去
了
机场。
The driver drove me to the airport yesterday.
Bác tài chở tôi đến sân bay ngày hôm qua.
开车
时玩
手机
是
危险
的。
Using a cell phone while driving is dangerous.
Việc dùng điện thoại khi lái xe là nguy hiểm.
这个
弯曲
的
路
很
难
开车。
This curved road is hard to drive on.
Đường cong này rất khó lái xe.
自从
那次
事故
后,
他
每天
提心吊胆
地
开车
上班。
Since that accident, he has been driving to work every day with fear and trepidation.
Từ sau vụ tai nạn đó, anh ấy mỗi ngày lái xe đi làm trong tình trạng lo sợ.
Bình luận